Thu nhập khả dụng tại các bang của Đức: Bình quân đầu người 2024

Euro
Toàn nước Đức
30,069
Bayern
33,204
Hamburg
32,004
Baden-Württemberg
31,966
Hessen
31,683
Rheinland-Pfalz
30,519
Schleswig-Holstein
30,247
Nordrhein-Westfalen
29,197
Niedersachsen
29,080
Berlin
27,595
Brandenburg
27,560
Mecklenburg-Vorpommern
26,913
Sachsen
26,818
Saarland
26,617
Bremen
26,542
Thüringen
26,497
Sachsen-Anhalt
26,297

Bình quân đầu người là thu nhập khả dụng của bang chia cho số dân của bang, tính bằng euro.

Thu nhập khả dụng của hộ gia đình theo tài khoản quốc gia cấp bang của Đức, do nhóm công tác của các cơ quan thống kê (Arbeitskreis „Volkswirtschaftliche Gesamtrechnungen der Länder“) tính toán và Cục Thống kê Liên bang Đức (Destatis) công bố. Đây là giá trị danh nghĩa, chưa điều chỉnh theo biến động giá qua từng năm cũng như chênh lệch giá giữa các bang.

Thu nhập khả dụng là số tiền hộ gia đình có để tiêu dùng và tiết kiệm. Chủ yếu gồm thù lao của người lao động, thu nhập từ tự kinh doanh và từ tài sản, cùng các khoản trợ cấp xã hội nhận được như lương hưu, sau khi trừ thuế thu nhập, thuế tài sản và các khoản đóng góp bảo hiểm xã hội. Hộ gia đình bao gồm cả các tổ chức phi lợi nhuận phục vụ hộ gia đình.

Số liệu từ năm 2022 đến 2024 là số liệu sơ bộ.

Datenquelle: Statistisches Bundesamt (Destatis), Genesis-Online, 20.10.2026; Datenlizenz by-2-0; eigene Berechnung/eigene Darstellung
Quelle: Arbeitskreis "Volkswirtschaftliche Gesamtrechnungen der Länder", Berechnungsstand: August 2025
Bảng 82411-0010 “VGR der Länder (Umverteilungsrechnung) - Verfügbares Einkommen der privaten Haushalte: Bundesländer, Jahre” (cập nhật ngày 21 tháng 9, 2026) và 82411-0001 “VGR der Länder (Umverteilungsrechnung) - Verfügbares Einkommen der privaten Haushalte: Deutschland, Jahre” (cập nhật ngày 21 tháng 9, 2026). Rollpie biên soạn.