Người nước ngoài tại Bremen theo quốc tịch năm 2025
Tổng số người nước ngoài: 164,135
Theo châu lục
| Châu Âu | 98,280 | 59.9% |
| Châu Á | 42,395 | 25.8% |
| Châu Phi | 18,660 | 11.4% |
| Châu Mỹ | 3,425 | 2.1% |
| Úc và châu Đại Dương | 155 | 0.1% |
| Không quốc tịch, chưa xác định và lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh | 1,210 | 0.7% |
Theo quốc tịch
| Thổ Nhĩ Kỳ | 23,730 | 14.5% |
| Syria | 18,135 | 11.0% |
| Ukraina | 15,565 | 9.5% |
| Bulgaria | 9,480 | 5.8% |
| Ba Lan | 8,680 | 5.3% |
| Afghanistan | 5,725 | 3.5% |
| Ghana | 4,465 | 2.7% |
| Romania | 4,315 | 2.6% |
| Nga | 4,290 | 2.6% |
| Serbia | 3,885 | 2.4% |
| Nigeria | 3,015 | 1.8% |
| Ấn Độ | 2,915 | 1.8% |
| Albania | 2,895 | 1.8% |
| Iran | 2,765 | 1.7% |
| Kosovo | 2,465 | 1.5% |
| Bồ Đào Nha | 2,380 | 1.5% |
| Italy | 2,335 | 1.4% |
| Bắc Macedonia | 2,130 | 1.3% |
| Tây Ban Nha | 2,120 | 1.3% |
| Somalia | 2,045 | 1.2% |
| Hy Lạp | 2,030 | 1.2% |
| Iraq | 1,930 | 1.2% |
| Bosnia và Herzegovina | 1,580 | 1.0% |
| Trung Quốc | 1,460 | 0.9% |
| Croatia | 1,425 | 0.9% |
| Ai Cập | 1,145 | 0.7% |
| Hoa Kỳ | 1,035 | 0.6% |
| Eritrea | 1,025 | 0.6% |
| Việt Nam | 1,015 | 0.6% |
| Hà Lan | 1,010 | 0.6% |
| Gambia | 1,000 | 0.6% |
| Pakistan | 930 | 0.6% |
| Pháp | 920 | 0.6% |
| Ma-rốc | 860 | 0.5% |
| Montenegro | 830 | 0.5% |
| Li-băng | 825 | 0.5% |
| Guinea | 810 | 0.5% |
| Hungary | 780 | 0.5% |
| Cameroon | 710 | 0.4% |
| Áo | 700 | 0.4% |
| Vương quốc Anh | 695 | 0.4% |
| Tunisia | 690 | 0.4% |
| Thái Lan | 685 | 0.4% |
| Chưa xác định hoặc không khai báo | 655 | 0.4% |
| Brazil | 625 | 0.4% |
| Litva | 610 | 0.4% |
| Georgia | 575 | 0.4% |
| Kazakhstan | 575 | 0.4% |
| Latvia | 575 | 0.4% |
| Sri Lanka | 560 | 0.3% |
| Không quốc tịch | 550 | 0.3% |
| Indonesia | 525 | 0.3% |
| Algeria | 490 | 0.3% |
| Armenia | 455 | 0.3% |
| Philippines | 450 | 0.3% |
| Bangladesh | 430 | 0.3% |
| Thụy Điển | 405 | 0.2% |
| Colombia | 385 | 0.2% |
| Belarus | 380 | 0.2% |
| Hàn Quốc | 370 | 0.2% |
| Moldova | 335 | 0.2% |
| Azerbaijan | 310 | 0.2% |
| Jordan | 300 | 0.2% |
| Côte d’Ivoire | 275 | 0.2% |
| Nhật Bản | 275 | 0.2% |
| Uzbekistan | 240 | 0.1% |
| Senegal | 225 | 0.1% |
| Sierra Leone | 225 | 0.1% |
| Sudan | 220 | 0.1% |
| Mexico | 215 | 0.1% |
| Thụy Sĩ | 215 | 0.1% |
| Bỉ | 210 | 0.1% |
| Canada | 190 | 0.1% |
| Nam Phi | 190 | 0.1% |
| Đan Mạch | 175 | 0.1% |
| Togo | 170 | 0.1% |
| Séc | 170 | 0.1% |
| Chile | 165 | 0.1% |
| Peru | 155 | 0.1% |
| Slovenia | 140 | 0.1% |
| Ethiopia | 135 | 0.1% |
| Cộng hòa Dominica | 135 | 0.1% |
| Phần Lan | 135 | 0.1% |
| Kenya | 135 | 0.1% |
| Slovakia | 130 | 0.1% |
| Kyrgyzstan | 120 | 0.1% |
| Australia | 115 | 0.1% |
| Nepal | 115 | 0.1% |
| Đài Loan | 110 | 0.1% |
| Ireland | 100 | 0.1% |
| Israel | 100 | 0.1% |
| Cuba | 100 | 0.1% |
| Turkmenistan | 95 | 0.1% |
| Cộng hòa Liên bang Nam Tư | 85 | 0.1% |
| Na Uy | 85 | 0.1% |
| Serbia và Montenegro | 85 | 0.1% |
| Tajikistan | 85 | 0.1% |
| Venezuela | 80 | 0.0% |
| Libya | 75 | 0.0% |
| Yemen | 70 | 0.0% |
| Malaysia | 70 | 0.0% |
| Ecuador | 65 | 0.0% |
| Estonia | 65 | 0.0% |
| Zimbabwe | 65 | 0.0% |
| Angola | 60 | 0.0% |
| Argentina | 60 | 0.0% |
| Benin | 60 | 0.0% |
| Liberia | 50 | 0.0% |
| Uganda | 50 | 0.0% |
| Madagascar | 45 | 0.0% |
| Serbia (bao gồm Kosovo) | 45 | 0.0% |
| Guinea-Bissau | 40 | 0.0% |
| Honduras | 40 | 0.0% |
| Congo - Kinshasa | 40 | 0.0% |
| Mông Cổ | 40 | 0.0% |
| Luxembourg | 35 | 0.0% |
| Mali | 35 | 0.0% |
| New Zealand | 35 | 0.0% |
| Rwanda | 35 | 0.0% |
| Nam Sudan | 35 | 0.0% |
| Tanzania | 35 | 0.0% |
| Burkina Faso | 30 | 0.0% |
| El Salvador | 30 | 0.0% |
| Lãnh thổ Palestine | 30 | 0.0% |
| Singapore | 30 | 0.0% |
| Bolivia | 25 | 0.0% |
| Namibia | 25 | 0.0% |
| Costa Rica | 20 | 0.0% |
| Mozambique | 20 | 0.0% |
| Myanmar (Miến Điện) | 20 | 0.0% |
| Ả Rập Xê-út | 20 | 0.0% |
| Síp | 20 | 0.0% |
| Cape Verde | 15 | 0.0% |
| Gabon | 15 | 0.0% |
| Hồng Kông | 15 | 0.0% |
| Jamaica | 15 | 0.0% |
| Mauritius | 15 | 0.0% |
| Nicaragua | 15 | 0.0% |
| Niger | 15 | 0.0% |
| Liên Xô | 15 | 0.0% |
| Burundi | 10 | 0.0% |
| Guatemala | 10 | 0.0% |
| Campuchia | 10 | 0.0% |
| Panama | 10 | 0.0% |
| Paraguay | 10 | 0.0% |
| Zambia | 10 | 0.0% |
| Sudan (bao gồm Nam Sudan) | 10 | 0.0% |
| Trinidad và Tobago | 10 | 0.0% |
| Chad | 10 | 0.0% |
| Tiệp Khắc | 10 | 0.0% |
| Guinea Xích Đạo | 5 | 0.0% |
| Bahrain | 5 | 0.0% |
| Barbados | 5 | 0.0% |
| Botswana | 5 | 0.0% |
| Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh | 5 | 0.0% |
| Haiti | 5 | 0.0% |
| Iceland | 5 | 0.0% |
| Congo - Brazzaville | 5 | 0.0% |
| Triều Tiên | 5 | 0.0% |
| Lào | 5 | 0.0% |
| Malawi | 5 | 0.0% |
| Malta | 5 | 0.0% |
| Mauritania | 5 | 0.0% |
| Uruguay | 5 | 0.0% |
Số người không có quốc tịch Đức được đăng ký trong Sổ đăng ký trung ương người nước ngoài vào ngày 31 tháng 12 năm 2025. Thống kê chính thức của Đức không ghi nhận chủng tộc hay dân tộc, vì vậy bảng này thể hiện quốc tịch. Người có quốc tịch Đức cùng với quốc tịch khác không được tính.
Cách chia theo châu lục là của Destatis; Thổ Nhĩ Kỳ, Nga và Síp được tính vào châu Âu.
Từ năm 2016, mọi số liệu đều được làm tròn đến bội số của 5, nên tổng theo quốc tịch có thể lệch đôi chút so với tổng số.
Những người vẫn được đăng ký với quốc tịch của một quốc gia không còn tồn tại, như Liên Xô, được tính theo quốc tịch đó.
Datenquelle: Statistisches Bundesamt (Destatis), Genesis-Online, 28.09.2026; Datenlizenz by-2-0; eigene Berechnung/eigene Darstellung
Bảng 12521-0021 “Ausländer: Bundesländer, Stichtag, Geschlecht/Altersjahre/Familienstand, Ländergruppierungen/Staatsangehörigkeit” (cập nhật ngày 21 tháng 9, 2026). Rollpie biên soạn.