Người nước ngoài tại Hamburg theo quốc tịch năm 2025

Tổng số người nước ngoài: 387,845

Theo châu lục

Châu Âu222,09557.3%
Châu Á110,94528.6%
Châu Phi34,6558.9%
Châu Mỹ16,8604.3%
Úc và châu Đại Dương1,0650.3%
Không quốc tịch, chưa xác định và lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh2,2300.6%

Theo quốc tịch

Thổ Nhĩ Kỳ46,05011.9%
Ukraina38,4659.9%
Afghanistan33,0608.5%
Ba Lan21,4705.5%
Syria16,8004.3%
Iran12,2503.2%
Nga10,6202.7%
Ấn Độ10,0702.6%
Romania9,8952.6%
Ghana9,7952.5%
Bắc Macedonia8,8602.3%
Bulgaria8,7252.2%
Bồ Đào Nha8,6102.2%
Serbia7,4451.9%
Italy7,1251.8%
Trung Quốc6,6701.7%
Croatia6,0201.6%
Tây Ban Nha5,8101.5%
Hy Lạp5,5351.4%
Việt Nam4,6551.2%
Iraq4,5401.2%
Hoa Kỳ4,4101.1%
Albania4,3801.1%
Bosnia và Herzegovina3,9901.0%
Pháp3,7351.0%
Eritrea3,6500.9%
Ai Cập3,4650.9%
Áo3,4300.9%
Vương quốc Anh3,3000.9%
Kosovo2,9350.8%
Brazil2,6000.7%
Philippines2,2750.6%
Hà Lan2,2200.6%
Pakistan2,0550.5%
Somalia2,0200.5%
Indonesia1,9950.5%
Nigeria1,9400.5%
Chưa xác định hoặc không khai báo1,8450.5%
Colombia1,7450.4%
Tunisia1,7350.4%
Hàn Quốc1,6850.4%
Nhật Bản1,5650.4%
Thái Lan1,5550.4%
Ma-rốc1,4300.4%
Montenegro1,3500.3%
Thụy Sĩ1,3000.3%
Đan Mạch1,2250.3%
Mexico1,2150.3%
Armenia1,1900.3%
Hungary1,1800.3%
Nepal1,1600.3%
Kazakhstan1,1400.3%
Litva1,1300.3%
Georgia1,0600.3%
Ecuador1,0400.3%
Chile1,0000.3%
Togo9700.3%
Thụy Điển9400.2%
Azerbaijan9300.2%
Guinea8950.2%
Canada8650.2%
Benin8350.2%
Latvia8350.2%
Australia8250.2%
Peru7900.2%
Algeria7750.2%
Belarus7400.2%
Li-băng7250.2%
Gambia6800.2%
Moldova6750.2%
Phần Lan6700.2%
Nam Phi6600.2%
Nicaragua6450.2%
Đài Loan6450.2%
Cameroon6000.2%
Côte d’Ivoire5950.2%
Libya5850.2%
Séc5600.1%
Bỉ5450.1%
Bangladesh5350.1%
Guinea-Bissau5100.1%
Israel4900.1%
Kyrgyzstan4800.1%
Na Uy4800.1%
Argentina4750.1%
Burkina Faso4700.1%
Slovakia4700.1%
Ireland4450.1%
Jordan4350.1%
Uzbekistan4350.1%
Venezuela4300.1%
Kenya4200.1%
Lãnh thổ Palestine4100.1%
Không quốc tịch3750.1%
Cộng hòa Dominica3450.1%
Malaysia3450.1%
Sri Lanka3050.1%
Ethiopia2950.1%
Cuba2950.1%
Estonia2900.1%
Sudan2750.1%
Senegal2550.1%
Slovenia2550.1%
Honduras2300.1%
New Zealand2200.1%
Tajikistan2200.1%
Mông Cổ2050.1%
Yemen2000.1%
Niger2000.1%
Singapore1950.1%
Madagascar1800.0%
Luxembourg1650.0%
Zimbabwe1550.0%
Bolivia1500.0%
Turkmenistan1450.0%
Tanzania1400.0%
Ả Rập Xê-út1350.0%
Sierra Leone1300.0%
Mali1250.0%
Congo - Kinshasa1150.0%
Uganda1100.0%
Costa Rica1050.0%
El Salvador1000.0%
Mauritius1000.0%
Myanmar (Miến Điện)1000.0%
Iceland850.0%
Cape Verde700.0%
Hồng Kông700.0%
Kuwait700.0%
Namibia700.0%
Paraguay700.0%
Angola650.0%
Liberia600.0%
Guatemala550.0%
Uruguay550.0%
Jamaica500.0%
Panama500.0%
Síp500.0%
Mozambique400.0%
Rwanda400.0%
Zambia400.0%
Dominica300.0%
Mauritania300.0%
Bhutan250.0%
Cộng hòa Liên bang Nam Tư250.0%
Campuchia250.0%
Nam Sudan250.0%
Trinidad và Tobago250.0%
Burundi200.0%
Gabon200.0%
Congo - Brazzaville200.0%
Malta200.0%
Oman200.0%
St. Kitts và Nevis200.0%
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất200.0%
Bahrain150.0%
Haiti150.0%
Lào150.0%
Guinea Xích Đạo100.0%
Bahamas100.0%
Barbados100.0%
Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh100.0%
Grenada100.0%
Kiribati100.0%
Liechtenstein100.0%
Malawi100.0%
Serbia và Montenegro100.0%
Andorra50.0%
Belize50.0%
Botswana50.0%
Djibouti50.0%
Eswatini50.0%
Fiji50.0%
Guyana50.0%
Comoros50.0%
Triều Tiên50.0%
Maldives50.0%
Serbia (bao gồm Kosovo)50.0%
Seychelles50.0%
St. Lucia50.0%
St. Vincent và Grenadines50.0%
Chad50.0%
Cộng hòa Trung Phi50.0%

Số người không có quốc tịch Đức được đăng ký trong Sổ đăng ký trung ương người nước ngoài vào ngày 31 tháng 12 năm 2025. Thống kê chính thức của Đức không ghi nhận chủng tộc hay dân tộc, vì vậy bảng này thể hiện quốc tịch. Người có quốc tịch Đức cùng với quốc tịch khác không được tính.
Cách chia theo châu lục là của Destatis; Thổ Nhĩ Kỳ, Nga và Síp được tính vào châu Âu.
Từ năm 2016, mọi số liệu đều được làm tròn đến bội số của 5, nên tổng theo quốc tịch có thể lệch đôi chút so với tổng số.
Những người vẫn được đăng ký với quốc tịch của một quốc gia không còn tồn tại, như Liên Xô, được tính theo quốc tịch đó.

Datenquelle: Statistisches Bundesamt (Destatis), Genesis-Online, 28.09.2026; Datenlizenz by-2-0; eigene Berechnung/eigene Darstellung
Bảng 12521-0021 “Ausländer: Bundesländer, Stichtag, Geschlecht/Altersjahre/Familienstand, Ländergruppierungen/Staatsangehörigkeit” (cập nhật ngày 21 tháng 9, 2026). Rollpie biên soạn.