Người nước ngoài tại Niedersachsen theo quốc tịch năm 2025

Tổng số người nước ngoài: 1,084,595

Theo châu lục

Châu Âu703,18564.8%
Châu Á276,76025.5%
Châu Phi65,7656.1%
Châu Mỹ25,6502.4%
Úc và châu Đại Dương8550.1%
Không quốc tịch, chưa xác định và lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh12,3801.1%

Theo quốc tịch

Ukraina126,98011.7%
Syria97,6859.0%
Ba Lan96,5158.9%
Thổ Nhĩ Kỳ94,4758.7%
Romania80,0107.4%
Iraq44,7604.1%
Bulgaria35,0803.2%
Afghanistan32,7003.0%
Hà Lan29,2502.7%
Italy28,1652.6%
Nga21,6452.0%
Kosovo20,7301.9%
Serbia20,2701.9%
Hy Lạp17,8001.6%
Ấn Độ14,9251.4%
Iran13,1501.2%
Tây Ban Nha12,8551.2%
Việt Nam11,9751.1%
Croatia11,4351.1%
Albania10,9401.0%
Trung Quốc10,1200.9%
Hungary9,3250.9%
Bắc Macedonia8,8250.8%
Bồ Đào Nha8,8250.8%
Bosnia và Herzegovina8,6600.8%
Colombia8,5550.8%
Chưa xác định hoặc không khai báo8,5500.8%
Li-băng7,6000.7%
Litva7,3100.7%
Áo6,5550.6%
Tunisia6,2550.6%
Pakistan6,0650.6%
Latvia5,9650.5%
Sudan5,5150.5%
Vương quốc Anh5,2350.5%
Moldova5,1450.5%
Montenegro5,0900.5%
Hoa Kỳ4,9700.5%
Ma-rốc4,8550.4%
Pháp4,8400.4%
Kazakhstan4,6100.4%
Ghana4,5950.4%
Somalia4,5600.4%
Georgia4,1900.4%
Thái Lan4,1850.4%
Côte d’Ivoire4,1300.4%
Eritrea4,0800.4%
Nigeria3,8050.4%
Không quốc tịch3,8050.4%
Brazil3,5300.3%
Slovakia3,3500.3%
Ai Cập3,2500.3%
Philippines3,1900.3%
Cameroon3,1850.3%
Guinea3,0350.3%
Thụy Điển2,7200.3%
Rwanda2,6400.2%
Azerbaijan2,3200.2%
Indonesia2,3150.2%
Belarus2,2550.2%
Thụy Sĩ2,2300.2%
Séc2,1950.2%
Algeria2,0550.2%
Mexico1,9200.2%
Armenia1,8100.2%
Hàn Quốc1,5450.1%
Uzbekistan1,4900.1%
Bỉ1,4600.1%
Zimbabwe1,4300.1%
Burundi1,3750.1%
Đan Mạch1,3700.1%
Nhật Bản1,3000.1%
Liberia1,2900.1%
Sri Lanka1,2650.1%
Jordan1,2150.1%
Gambia1,1500.1%
Canada1,0750.1%
Nepal1,0500.1%
Kyrgyzstan1,0150.1%
Libya9450.1%
Phần Lan9200.1%
Peru9200.1%
Ireland9100.1%
Kenya8900.1%
Slovenia8650.1%
Tajikistan8550.1%
Lãnh thổ Palestine8250.1%
Yemen7950.1%
Israel7250.1%
Togo7050.1%
Madagascar6900.1%
Nam Phi6700.1%
Australia6600.1%
Bangladesh6500.1%
Chile6200.1%
Malaysia6200.1%
Na Uy6150.1%
Ecuador5900.1%
Serbia và Montenegro5900.1%
Venezuela5850.1%
Estonia5400.0%
Congo - Kinshasa4850.0%
Cộng hòa Dominica4800.0%
Ethiopia4650.0%
Argentina4600.0%
Cuba4000.0%
Đài Loan3850.0%
Mali3700.0%
Senegal3650.0%
Nam Sudan3200.0%
Uganda3150.0%
Luxembourg2850.0%
Mông Cổ2850.0%
Cộng hòa Liên bang Nam Tư2600.0%
Tanzania2600.0%
Angola2550.0%
Paraguay2550.0%
Mozambique2450.0%
Bolivia2400.0%
Turkmenistan2400.0%
Serbia (bao gồm Kosovo)2350.0%
Ả Rập Xê-út2050.0%
Benin1850.0%
Namibia1800.0%
New Zealand1750.0%
Burkina Faso1650.0%
Honduras1650.0%
Haiti1600.0%
El Salvador1550.0%
Costa Rica1500.0%
Sierra Leone1450.0%
Síp1400.0%
Iceland1350.0%
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1300.0%
Singapore1250.0%
Gabon1150.0%
Niger1050.0%
Qatar1000.0%
Mauritania1000.0%
Mauritius1000.0%
Congo - Brazzaville900.0%
Guatemala750.0%
Nicaragua750.0%
Myanmar (Miến Điện)700.0%
Sudan (bao gồm Nam Sudan)700.0%
Tiệp Khắc700.0%
Jamaica600.0%
Campuchia600.0%
Kuwait600.0%
Guinea-Bissau500.0%
Malta500.0%
Panama500.0%
Zambia500.0%
Liên Xô500.0%
Chad500.0%
Uruguay500.0%
Hồng Kông400.0%
Lào350.0%
Malawi350.0%
Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh250.0%
Cape Verde250.0%
Dominica250.0%
Oman250.0%
Trinidad và Tobago250.0%
Bahrain200.0%
Botswana200.0%
São Tomé và Príncipe200.0%
Triều Tiên150.0%
Seychelles150.0%
Barbados100.0%
Bhutan100.0%
Djibouti100.0%
Eswatini100.0%
Fiji100.0%
Grenada100.0%
Comoros100.0%
Maldives100.0%
St. Lucia100.0%
Suriname100.0%
Guinea Xích Đạo50.0%
Bahamas50.0%
Belize50.0%
Lesotho50.0%
Liechtenstein50.0%
Macao50.0%
Papua New Guinea50.0%
Cộng hòa Trung Phi50.0%

Số người không có quốc tịch Đức được đăng ký trong Sổ đăng ký trung ương người nước ngoài vào ngày 31 tháng 12 năm 2025. Thống kê chính thức của Đức không ghi nhận chủng tộc hay dân tộc, vì vậy bảng này thể hiện quốc tịch. Người có quốc tịch Đức cùng với quốc tịch khác không được tính.
Cách chia theo châu lục là của Destatis; Thổ Nhĩ Kỳ, Nga và Síp được tính vào châu Âu.
Từ năm 2016, mọi số liệu đều được làm tròn đến bội số của 5, nên tổng theo quốc tịch có thể lệch đôi chút so với tổng số.
Những người vẫn được đăng ký với quốc tịch của một quốc gia không còn tồn tại, như Liên Xô, được tính theo quốc tịch đó.

Datenquelle: Statistisches Bundesamt (Destatis), Genesis-Online, 28.09.2026; Datenlizenz by-2-0; eigene Berechnung/eigene Darstellung
Bảng 12521-0021 “Ausländer: Bundesländer, Stichtag, Geschlecht/Altersjahre/Familienstand, Ländergruppierungen/Staatsangehörigkeit” (cập nhật ngày 21 tháng 9, 2026). Rollpie biên soạn.