Người nước ngoài tại Rheinland-Pfalz theo quốc tịch năm 2025

Tổng số người nước ngoài: 626,355

Theo châu lục

Châu Âu437,63069.9%
Châu Á132,04521.1%
Châu Phi35,6855.7%
Châu Mỹ16,6952.7%
Úc và châu Đại Dương4650.1%
Không quốc tịch, chưa xác định và lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh3,8300.6%

Theo quốc tịch

Thổ Nhĩ Kỳ62,2509.9%
Ukraina60,5909.7%
Romania51,1658.2%
Syria48,7007.8%
Ba Lan41,3106.6%
Italy30,0854.8%
Bulgaria27,4754.4%
Afghanistan21,3103.4%
Kosovo17,1252.7%
Croatia14,6802.3%
Luxembourg12,1901.9%
Ấn Độ10,6501.7%
Nga10,3201.6%
Hungary9,8201.6%
Hy Lạp9,5551.5%
Bồ Đào Nha9,1551.5%
Serbia8,3451.3%
Bosnia và Herzegovina8,2101.3%
Hoa Kỳ7,9351.3%
Pháp7,7401.2%
Tây Ban Nha7,4101.2%
Somalia7,1351.1%
Pakistan7,0701.1%
Albania6,9201.1%
Hà Lan6,5701.0%
Bắc Macedonia6,4301.0%
Iran6,4001.0%
Việt Nam5,3650.9%
Áo4,9550.8%
Ai Cập4,2850.7%
Ma-rốc4,1850.7%
Eritrea4,0250.6%
Iraq3,9800.6%
Thái Lan3,9400.6%
Trung Quốc3,9050.6%
Litva3,7950.6%
Philippines2,6900.4%
Vương quốc Anh2,6650.4%
Tunisia2,6600.4%
Bỉ2,5250.4%
Azerbaijan2,4050.4%
Brazil2,3250.4%
Kazakhstan2,2750.4%
Moldova2,2450.4%
Armenia2,1650.3%
Chưa xác định hoặc không khai báo2,1500.3%
Cameroon2,0700.3%
Nigeria1,9500.3%
Slovakia1,9150.3%
Latvia1,8550.3%
Colombia1,7850.3%
Không quốc tịch1,6500.3%
Séc1,5850.3%
Thụy Sĩ1,4450.2%
Indonesia1,3000.2%
Georgia1,2700.2%
Algeria1,2150.2%
Li-băng1,2100.2%
Sudan1,1500.2%
Belarus1,0450.2%
Hàn Quốc9800.2%
Ghana9550.2%
Nhật Bản9200.1%
Montenegro9150.1%
Thụy Điển9150.1%
Ireland8100.1%
Slovenia8000.1%
Sri Lanka7200.1%
Mexico6750.1%
Canada6450.1%
Kenya6400.1%
Bangladesh6050.1%
El Salvador5900.1%
Uzbekistan5600.1%
Kyrgyzstan5500.1%
Jordan5350.1%
Phần Lan4750.1%
Cộng hòa Liên bang Nam Tư4600.1%
Đan Mạch4350.1%
Guinea4350.1%
Ecuador4250.1%
Ethiopia4150.1%
Rwanda4150.1%
Peru4100.1%
Serbia và Montenegro4050.1%
Australia3600.1%
Burkina Faso3600.1%
Madagascar3550.1%
Togo3300.1%
Libya3200.1%
Estonia3150.1%
Cộng hòa Dominica3100.0%
Nepal3050.0%
Chile2950.0%
Israel2950.0%
Nam Phi2900.0%
Venezuela2900.0%
Argentina2700.0%
Malaysia2600.0%
Yemen2500.0%
Congo - Kinshasa2350.0%
Lãnh thổ Palestine2300.0%
Cuba2200.0%
Đài Loan2200.0%
Mông Cổ2100.0%
Na Uy2100.0%
Gambia1950.0%
Nam Sudan1950.0%
Mauritius1900.0%
Uganda1900.0%
Tajikistan1550.0%
Senegal1500.0%
Serbia (bao gồm Kosovo)1500.0%
Côte d’Ivoire1450.0%
Angola1200.0%
Zimbabwe1050.0%
Cộng hòa Trung Phi1050.0%
Bolivia1000.0%
Kuwait1000.0%
New Zealand1000.0%
Síp1000.0%
Namibia950.0%
Turkmenistan900.0%
Benin850.0%
Mali850.0%
Tanzania850.0%
Iceland800.0%
Paraguay800.0%
Singapore800.0%
Myanmar (Miến Điện)650.0%
Tiệp Khắc650.0%
Malta600.0%
Mozambique600.0%
Hồng Kông550.0%
Mauritania550.0%
Sierra Leone550.0%
Liên Xô550.0%
Bahrain450.0%
Costa Rica450.0%
Honduras450.0%
Campuchia450.0%
Lào450.0%
Ả Rập Xê-út450.0%
Guinea Xích Đạo400.0%
Guatemala400.0%
Haiti400.0%
Jamaica400.0%
Zambia400.0%
Congo - Brazzaville350.0%
Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh300.0%
Cape Verde300.0%
Gabon300.0%
Nicaragua300.0%
Guinea-Bissau250.0%
Burundi200.0%
Dominica200.0%
Uruguay200.0%
Liberia150.0%
Liechtenstein150.0%
Malawi150.0%
Niger150.0%
Panama150.0%
Sudan (bao gồm Nam Sudan)150.0%
Trinidad và Tobago150.0%
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất150.0%
Botswana100.0%
Djibouti100.0%
Qatar100.0%
Triều Tiên100.0%
Seychelles100.0%
St. Kitts và Nevis100.0%
Chad100.0%
Bahamas50.0%
Barbados50.0%
Belize50.0%
Fiji50.0%
Grenada50.0%
Maldives50.0%
Oman50.0%
São Tomé và Príncipe50.0%
St. Lucia50.0%

Số người không có quốc tịch Đức được đăng ký trong Sổ đăng ký trung ương người nước ngoài vào ngày 31 tháng 12 năm 2025. Thống kê chính thức của Đức không ghi nhận chủng tộc hay dân tộc, vì vậy bảng này thể hiện quốc tịch. Người có quốc tịch Đức cùng với quốc tịch khác không được tính.
Cách chia theo châu lục là của Destatis; Thổ Nhĩ Kỳ, Nga và Síp được tính vào châu Âu.
Từ năm 2016, mọi số liệu đều được làm tròn đến bội số của 5, nên tổng theo quốc tịch có thể lệch đôi chút so với tổng số.
Những người vẫn được đăng ký với quốc tịch của một quốc gia không còn tồn tại, như Liên Xô, được tính theo quốc tịch đó.

Datenquelle: Statistisches Bundesamt (Destatis), Genesis-Online, 28.09.2026; Datenlizenz by-2-0; eigene Berechnung/eigene Darstellung
Bảng 12521-0021 “Ausländer: Bundesländer, Stichtag, Geschlecht/Altersjahre/Familienstand, Ländergruppierungen/Staatsangehörigkeit” (cập nhật ngày 21 tháng 9, 2026). Rollpie biên soạn.