Người nước ngoài tại Sachsen-Anhalt theo quốc tịch năm 2025

Tổng số người nước ngoài: 192,155

Theo châu lục

Châu Âu106,22555.3%
Châu Á67,80035.3%
Châu Phi13,7307.1%
Châu Mỹ2,4251.3%
Úc và châu Đại Dương900.0%
Không quốc tịch, chưa xác định và lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh1,8901.0%

Theo quốc tịch

Ukraina38,95020.3%
Syria29,16515.2%
Ba Lan14,4157.5%
Romania11,3055.9%
Afghanistan9,2404.8%
Ấn Độ7,6804.0%
Thổ Nhĩ Kỳ6,1203.2%
Việt Nam5,2002.7%
Nga4,7702.5%
Bulgaria4,7202.5%
Hungary2,9651.5%
Iran2,8851.5%
Iraq2,3351.2%
Albania2,2051.1%
Eritrea1,9251.0%
Kosovo1,9151.0%
Serbia1,7700.9%
Trung Quốc1,7600.9%
Hy Lạp1,5750.8%
Italy1,4650.8%
Pakistan1,4600.8%
Croatia1,4000.7%
Ma-rốc1,3850.7%
Somalia1,3250.7%
Chưa xác định hoặc không khai báo1,3100.7%
Bosnia và Herzegovina1,2550.7%
Cameroon1,1500.6%
Nigeria1,1250.6%
Bồ Đào Nha1,0700.6%
Bắc Macedonia1,0650.6%
Tunisia9200.5%
Tây Ban Nha8850.5%
Azerbaijan8750.5%
Hà Lan8600.4%
Slovakia8400.4%
Ai Cập7950.4%
Séc7950.4%
Moldova7450.4%
Kazakhstan6850.4%
Áo6850.4%
Bangladesh6300.3%
Belarus6300.3%
Litva6300.3%
Uzbekistan6250.3%
Benin6150.3%
Không quốc tịch5800.3%
Hoa Kỳ5400.3%
Thái Lan5350.3%
Armenia5000.3%
Georgia5000.3%
Indonesia5000.3%
Niger4950.3%
Mali4900.3%
Guinea-Bissau4700.2%
Pháp4250.2%
Brazil4000.2%
Philippines3800.2%
Burkina Faso3650.2%
Latvia3600.2%
Vương quốc Anh3550.2%
Hàn Quốc3250.2%
Jordan3150.2%
Thụy Điển2900.2%
Ghana2850.1%
Montenegro2800.1%
Yemen2750.1%
Algeria2700.1%
Gambia2650.1%
Colombia2600.1%
Thụy Sĩ2400.1%
Mông Cổ2350.1%
Cuba2300.1%
Li-băng2300.1%
Mexico2150.1%
Kyrgyzstan2000.1%
Serbia (bao gồm Kosovo)2000.1%
Libya1900.1%
Cộng hòa Liên bang Nam Tư1850.1%
Tajikistan1800.1%
Guinea1750.1%
Nhật Bản1700.1%
Ethiopia1650.1%
Nepal1650.1%
Kenya1400.1%
Malaysia1350.1%
Bỉ1300.1%
Mozambique1200.1%
Sri Lanka1200.1%
Canada1150.1%
Serbia và Montenegro1150.1%
Slovenia1050.1%
Estonia1000.1%
Venezuela1000.1%
Côte d’Ivoire950.0%
Sudan950.0%
Chile900.0%
Lãnh thổ Palestine900.0%
Ireland800.0%
Peru800.0%
Senegal800.0%
Đài Loan800.0%
El Salvador750.0%
Phần Lan750.0%
Israel750.0%
Namibia750.0%
Tanzania750.0%
Togo750.0%
Australia650.0%
Cộng hòa Dominica650.0%
Ecuador650.0%
Congo - Kinshasa650.0%
Myanmar (Miến Điện)650.0%
Ả Rập Xê-út650.0%
Argentina600.0%
Sierra Leone600.0%
Turkmenistan600.0%
Uganda600.0%
Đan Mạch550.0%
Luxembourg500.0%
Nam Phi500.0%
Burundi450.0%
Na Uy400.0%
Zimbabwe400.0%
Angola350.0%
Madagascar350.0%
Síp350.0%
Mauritius300.0%
Liên Xô300.0%
Nam Sudan300.0%
Costa Rica250.0%
Rwanda250.0%
Guatemala200.0%
Campuchia200.0%
New Zealand200.0%
Tiệp Khắc200.0%
Bolivia150.0%
Honduras150.0%
Lào150.0%
Liberia150.0%
Nicaragua150.0%
Iceland100.0%
Mauritania100.0%
Paraguay100.0%
Zambia100.0%
Singapore100.0%
Bahrain50.0%
Botswana50.0%
Cape Verde50.0%
Djibouti50.0%
Gabon50.0%
Haiti50.0%
Hồng Kông50.0%
Jamaica50.0%
Congo - Brazzaville50.0%
Panama50.0%
São Tomé và Príncipe50.0%
St. Kitts và Nevis50.0%
Sudan (bao gồm Nam Sudan)50.0%
Trinidad và Tobago50.0%
Chad50.0%
Uruguay50.0%
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất50.0%
Cộng hòa Trung Phi50.0%

Số người không có quốc tịch Đức được đăng ký trong Sổ đăng ký trung ương người nước ngoài vào ngày 31 tháng 12 năm 2025. Thống kê chính thức của Đức không ghi nhận chủng tộc hay dân tộc, vì vậy bảng này thể hiện quốc tịch. Người có quốc tịch Đức cùng với quốc tịch khác không được tính.
Cách chia theo châu lục là của Destatis; Thổ Nhĩ Kỳ, Nga và Síp được tính vào châu Âu.
Từ năm 2016, mọi số liệu đều được làm tròn đến bội số của 5, nên tổng theo quốc tịch có thể lệch đôi chút so với tổng số.
Những người vẫn được đăng ký với quốc tịch của một quốc gia không còn tồn tại, như Liên Xô, được tính theo quốc tịch đó.

Datenquelle: Statistisches Bundesamt (Destatis), Genesis-Online, 28.09.2026; Datenlizenz by-2-0; eigene Berechnung/eigene Darstellung
Bảng 12521-0021 “Ausländer: Bundesländer, Stichtag, Geschlecht/Altersjahre/Familienstand, Ländergruppierungen/Staatsangehörigkeit” (cập nhật ngày 21 tháng 9, 2026). Rollpie biên soạn.