Tội phạm bạo lực tại các bang của Hoa Kỳ 2025
Toàn Hoa Kỳ: 1,119,768 vụ, 327.6 vụ trên 100.000 dân
| Số vụ | Trên 100.000 dân | |
|---|---|---|
| Washington, D.C. | 5,570 | 803.0 |
| Alaska | 5,377 | 729.3 |
| New Mexico | 13,213 | 621.6 |
| Arkansas | 16,564 | 531.8 |
| Louisiana | 23,788 | 515.1 |
| Tennessee | 36,014 | 492.3 |
| Kansas | 13,613 | 457.2 |
| California | 170,300 | 432.7 |
| Colorado | 25,353 | 421.7 |
| Montana | 4,797 | 419.1 |
| Missouri | 26,196 | 417.8 |
| Michigan | 42,157 | 416.2 |
| Oklahoma | 16,810 | 407.7 |
| Nam Carolina | 21,590 | 387.6 |
| Nevada | 12,445 | 379.2 |
| Arizona | 28,814 | 377.9 |
| New York | 73,681 | 368.4 |
| Maryland | 22,432 | 358.0 |
| Alabama | 18,090 | 348.3 |
| Delaware | 3,677 | 346.9 |
| Texas | 109,357 | 344.9 |
| Bắc Carolina | 36,991 | 330.3 |
| Oregon | 13,300 | 311.2 |
| Nam Dakota | 2,875 | 307.5 |
| Massachusetts | 21,657 | 302.7 |
| Georgia | 33,554 | 296.9 |
| Washington | 22,715 | 283.9 |
| Ohio | 32,796 | 275.6 |
| Florida | 61,203 | 260.9 |
| Indiana | 17,737 | 254.4 |
| Illinois | 31,924 | 251.0 |
| Tây Virginia | 4,269 | 241.7 |
| Wisconsin | 14,353 | 240.3 |
| Bắc Dakota | 1,903 | 238.1 |
| Utah | 8,340 | 235.7 |
| Iowa | 7,574 | 233.9 |
| Mississippi | 6,704 | 226.9 |
| Pennsylvania | 29,613 | 226.8 |
| Minnesota | 13,031 | 223.5 |
| Nebraska | 4,408 | 218.4 |
| Idaho | 4,410 | 217.3 |
| Vermont | 1,382 | 214.4 |
| Kentucky | 9,770 | 212.1 |
| Virginia | 18,284 | 205.9 |
| Hawaii | 2,938 | 205.1 |
| New Jersey | 18,508 | 193.8 |
| Wyoming | 1,059 | 179.9 |
| Rhode Island | 1,606 | 144.1 |
| New Hampshire | 1,664 | 117.6 |
| Connecticut | 4,043 | 109.6 |
| Maine | 1,319 | 93.2 |
Tội phạm bạo lực là tổng của giết người, hiếp dâm, cướp tài sản và hành hung nghiêm trọng.
Hiếp dâm được tính theo định nghĩa mới áp dụng từ năm 2013 (xâm nhập không có sự đồng ý của nạn nhân, bất kể giới tính). Không thể so sánh với số liệu đến năm 2012.
Số liệu ước tính của Chương trình Báo cáo Tội phạm Thống nhất (UCR) của FBI. Tỷ lệ là số vụ trên 100.000 dân, tính theo dân số mà FBI dùng khi ước tính. Không bao gồm Puerto Rico và các vùng lãnh thổ khác của Hoa Kỳ.
Summary Reporting System (SRS): Estimated crimes, 1979-2025 (estimated_crimes_1979_2025.csv). Source: Federal Bureau of Investigation, Crime Data Explorer. Last modified: August 2026.
Truy cập ngày 28 tháng 9, 2026. Rollpie biên soạn.