Than: tỷ trọng trong sản xuất điện tại các bang của Hoa Kỳ 2024

Sản lượng (MWh)
Tỷ trọng (%)
Toàn Hoa Kỳ
652,155,921
15.1
Tây Virginia
43,097,869
85.2
Kentucky
44,829,322
67.0
Wyoming
24,381,618
59.9
Missouri
38,831,623
58.1
Bắc Dakota
23,183,087
54.5
Utah
15,966,584
45.4
Nebraska
16,352,213
43.9
Indiana
40,526,060
41.8
Montana
9,785,486
36.4
Wisconsin
20,763,128
31.8
Colorado
16,477,718
28.0
Arkansas
15,660,355
25.4
Tennessee
17,434,868
22.9
Kansas
13,079,183
22.7
New Mexico
8,431,834
21.2
Ohio
30,079,964
21.1
Michigan
25,738,090
20.7
Iowa
14,464,419
20.5
Minnesota
11,430,486
19.5
Nam Carolina
16,841,756
16.8
Alabama
20,936,166
14.6
Illinois
26,965,456
14.6
Georgia
17,836,880
12.8
Bắc Carolina
17,078,652
12.7
Texas
65,545,244
11.6
Alaska
752,337
11.2
Arizona
9,814,665
8.5
Nam Dakota
1,562,679
7.5
Maryland
2,465,722
7.0
Oklahoma
6,135,408
6.5
Pennsylvania
13,041,571
5.4
Nevada
2,323,250
5.1
Mississippi
3,334,125
4.3
Louisiana
3,699,808
3.7
Delaware
143,875
3.0
Florida
7,846,316
2.9
Washington
2,846,594
2.8
Virginia
1,972,109
1.9
New Hampshire
224,470
1.3
Maine
29,380
0.2
California
245,554
0.1
Connecticut
0
0.0
Washington, D.C.
0
0.0
Hawaii
0
0.0
Idaho
0
0.0
Massachusetts
0
0.0
New Jersey
0
0.0
New York
0
0.0
Oregon
0
0.0
Rhode Island
0
0.0
Vermont
0
0.0

Sản lượng điện ròng của toàn ngành điện (các công ty điện lực, nhà sản xuất điện độc lập và nhà máy đồng phát nhiệt điện) theo Cơ quan Thông tin Năng lượng Hoa Kỳ (EIA). Tỷ trọng là sản lượng ròng của nguồn đó chia cho tổng sản lượng ròng của bang. Sản lượng ròng đã trừ điện do chính nhà máy sử dụng, nên có thể âm trong năm nhà máy dùng nhiều điện hơn lượng phát ra. Không bao gồm Puerto Rico và các vùng lãnh thổ khác của Hoa Kỳ.

State Historical Tables for 2024 (Net_Generation_1990-2024 Final) (annual_generation_state.xls). Source: U.S. Energy Information Administration. Released: September 2025.
Truy cập ngày 20 tháng 10, 2026. Rollpie biên soạn.